Bài 1 trên 12 · 12 phút · Miễn phí
Cấu trúc tờ 1040
Tóm tắt
Form 1040 là tờ khai thuế thu nhập cá nhân liên bang. Tờ khai đi theo một thứ tự cố định: thu nhập, trừ điều chỉnh để ra AGI, trừ deduction để ra thu nhập chịu thuế, tính thuế, trừ credit, cộng thuế khác, rồi so với số đã nộp trước để ra tiền hoàn hay tiền còn nợ. Bài này dùng năm thuế 2026 (khai trong mùa thuế 2027). Số dòng lấy theo bản nháp (draft) Form 1040 năm 2026 của IRS, vì bản chính thức chưa phát hành. [Cần kiểm tra: số dòng mẫu 2026]
Phần đầu trang 1
Phần đầu ghi thông tin người khai:
- Filing status (tình trạng khai thuế): một trong năm ô, học ở bài 3.
- Tên, SSN (số an sinh xã hội) của người khai và của vợ/chồng nếu khai chung, địa chỉ. SSN và ITIN học ở bài 5.
- Câu hỏi về digital assets (tài sản số, ví dụ tiền mã hoá).
- Bản nháp 2026 có thêm câu hỏi: vào lúc nộp tờ khai, người khai (và vợ/chồng nếu khai chung) có phải là công dân, người mang quốc tịch Mỹ, hoặc người nước ngoài được phép làm việc hợp pháp tại Mỹ không.
- Dependents (người phụ thuộc): tên, số định danh, quan hệ. Học ở bài 4.
Các dòng chính, từ thu nhập đến tiền hoàn
| Dòng (bản nháp 2026) | Nội dung |
|---|---|
| 1a đến 1z | Tiền lương. Dòng 1a là tổng box 1 của các tờ W-2, dòng 1z là tổng các dòng 1a đến 1h |
| 2a, 2b | Tiền lãi miễn thuế (2a) và tiền lãi chịu thuế (2b) |
| 3a, 3b | Cổ tức đủ điều kiện (qualified dividends, 3a) và cổ tức thường (ordinary dividends, 3b) |
| 4a/4b, 5a/5b | Tiền rút IRA, lương hưu và niên kim: tổng số và phần chịu thuế |
| 6a, 6b | Tiền Social Security: tổng số và phần chịu thuế |
| 7a | Lãi vốn (capital gain) |
| 8 | Thu nhập khác, lấy từ Schedule 1 dòng 10 |
| 9 | Total income (tổng thu nhập) |
| 10 | Adjustments to income (các khoản điều chỉnh), lấy từ Schedule 1 dòng 26 |
| 11a | AGI (adjusted gross income, tổng thu nhập điều chỉnh) = dòng 9 trừ dòng 10. Dòng 11b ở trang 2 chép lại số này |
| 12e | Standard deduction (khấu trừ tiêu chuẩn) hoặc itemized deductions (khấu trừ theo từng khoản, Schedule A) |
| 12f | Mới từ năm 2026: khấu trừ tiền từ thiện cho người không itemize |
| 13a | Các khoản khấu trừ thêm, lấy từ Schedule 1-A dòng 44 |
| 13b | Khấu trừ thu nhập kinh doanh đủ điều kiện (QBI deduction, Form 8995 hoặc 8995-A) |
| 14 | Cộng dòng 12e, 12f, 13a và 13b |
| 15 | Taxable income (thu nhập chịu thuế) = dòng 11b trừ dòng 14 |
| 16 | Tax (thuế tính trên dòng 15) |
| 17 | Thuế cộng thêm, lấy từ Schedule 2 dòng 3 |
| 19 | Child tax credit và credit for other dependents (Schedule 8812) |
| 20 | Các credit khác, lấy từ Schedule 3 dòng 8 |
| 23 | Thuế khác, lấy từ Schedule 2 dòng 21 |
| 24a | Total tax (tổng số thuế) |
| 24b, 24c | 24b lấy từ Form 1062 (hoãn nộp thuế trên tiền lời bán đất nông nghiệp cho nông dân). 24c = 24a + 24b |
| 25a đến 25d | Thuế đã khấu lưu (withholding) trên W-2 (25a), 1099 (25b), giấy tờ khác (25c). Dòng 25d là tổng |
| 26 | Thuế ước tính (estimated tax) đã nộp cho năm 2026, cộng phần tiền hoàn năm 2025 chuyển sang |
| 27a, 28, 29, 30 | Credit được hoàn tiền: EIC (27a), additional child tax credit (28), phần hoàn tiền của American opportunity credit (29), phần hoàn tiền của adoption credit (30) |
| 32a đến 32c | 32a là tổng các credit được hoàn tiền. 32b lấy từ Schedule 3-A (mẫu mới). 32c = 32a trừ 32b |
| 33 | Total payments (tổng số đã nộp và credit được hoàn) = dòng 25d + 26 + 32c |
| 34, 35a | Số nộp thừa (34) và số hoàn lại cho bạn (35a) |
| 37 | Amount you owe (số tiền còn phải nộp) |
Cách đọc nhanh: dòng 9 trừ dòng 10 ra AGI. AGI trừ dòng 14 ra dòng 15. Dòng 24c là tổng thuế dùng để so sánh. Nếu dòng 33 lớn hơn dòng 24c, bạn được hoàn tiền. Nếu nhỏ hơn, bạn còn nợ.
Số dòng thay đổi so với năm 2025
Khi làm tờ khai năm 2025 (khai trễ hoặc sửa đổi), bạn dùng số dòng của mẫu năm 2025.
| Mục | Năm thuế 2025 | Năm thuế 2026 (bản nháp) |
|---|---|---|
| Lãi vốn | Dòng 7 | Dòng 7a |
| Từ thiện cho người không itemize | Không có | Dòng 12f |
| Schedule 1-A | Dòng 13b (Schedule 1-A dòng 38) | Dòng 13a (Schedule 1-A dòng 44) |
| QBI deduction | Dòng 13a | Dòng 13b |
| Tổng số thuế | Dòng 24 | Dòng 24a, rồi 24c |
| Tổng credit được hoàn tiền | Không có dòng tổng riêng | Dòng 32a, 32b, 32c |
| Standard deduction độc thân | $15,750 | $16,100 |
Các schedule đi kèm
Schedule là bảng phụ. Mỗi schedule đổ số vào một dòng trên Form 1040.
| Schedule | Nội dung | Đổ vào dòng (bản nháp 2026) |
|---|---|---|
| Schedule 1 | Phần I: thu nhập khác (kinh doanh trên Schedule C, cho thuê, trợ cấp thất nghiệp...). Phần II: điều chỉnh (một nửa thuế tự doanh, HSA, bảo hiểm sức khoẻ của người tự doanh...) | 8 và 10 |
| Schedule 2 | Thuế cộng thêm: AMT (thuế tối thiểu thay thế), thuế tự doanh và các thuế khác | 17 và 23 |
| Schedule 3 | Credit khác (ngoài child tax credit) và các khoản nộp khác | 20 và 31 |
| Schedule 1-A | Có từ năm 2025 đến năm 2028: khấu trừ cho tiền tip, tiền làm thêm giờ (overtime), lãi vay mua xe và khấu trừ cho người cao tuổi | 13a |
| Schedule 3-A | Mới trong bản nháp 2026. Người khai EIC, additional child tax credit, phần hoàn tiền của American opportunity credit hoặc adoption credit phải kèm mẫu này | 32b |
Khấu trừ trên Schedule 1-A làm giảm thu nhập chịu thuế, nhưng không làm giảm AGI. Người khai được trừ các khoản này dù dùng standard deduction hay itemize.
Ví dụ
Chị Ngọc độc thân. Năm 2026 chị có:
- W-2: box 1 (tiền lương) $55,000, box 2 (thuế liên bang đã khấu lưu) $5,200.
- 1099-INT: tiền lãi ngân hàng $750.
Tính theo từng dòng:
- Dòng 1a và 1z: $55,000. Dòng 2b: $750.
- Dòng 9: $55,000 + $750 = $55,750. Không có điều chỉnh, nên dòng 11a (AGI) = $55,750.
- Dòng 12e: standard deduction 2026 cho người độc thân là $16,100. Chị không có dòng 12f, 13a, 13b, nên dòng 14 = $16,100.
- Dòng 15: $55,750 − $16,100 = $39,650.
- Dòng 16: thu nhập chịu thuế dưới $100,000 thì dùng Tax Table. Tax Table 2026 chưa phát hành. Tax Table tính thuế trên điểm giữa của mỗi hàng rộng $50. Hàng $39,650 đến $39,700 có điểm giữa $39,675. Theo bảng thuế suất người độc thân năm 2026: $1,240 + 12% × ($39,675 − $12,400) = $1,240 + $3,273 = $4,513.
- Không có credit hay thuế khác, nên dòng 24a và 24c = $4,513.
- Dòng 25a, 25d và dòng 33: $5,200.
- Dòng 34: $5,200 − $4,513 = $687 nộp thừa. Chị Ngọc được hoàn $687 ở dòng 35a.
Cùng số liệu nếu là năm 2025:
| Mục | Năm thuế 2025 | Năm thuế 2026 |
|---|---|---|
| Standard deduction | $15,750 | $16,100 |
| Thu nhập chịu thuế | $40,000 | $39,650 |
| Thuế dòng 16 | $4,565 (Tax Table 2025, hàng $40,000 đến $40,050) | $4,513 |
| Tiền hoàn | $635 | $687 |
Thực hành trên DynaTax AI
Chỉ dùng dữ liệu demo.
- Mở màn hình chat của DynaTax AI, nhập "khai thuế". Dyna hỏi filing status trước: "Năm 2026, trường hợp nào đúng với bạn?". Chọn "Độc thân".
- Bấm "Đính kèm tệp" và gửi một W-2 demo. Khi Dyna hỏi "Giấy tờ này của ai?", chọn "Của tôi", rồi kiểm tra từng ô Dyna đọc được.
- Khi có kết quả, đọc thẻ kết quả trong chat: "Thu nhập (tổng thu nhập điều chỉnh)" là dòng 11a, "Khấu trừ tiêu chuẩn" là dòng 12e, "Thu nhập chịu thuế" là dòng 15, "Tổng số thuế" là dòng 24a, "Đã nộp trước" là dòng 33.
- Mở bảng Files (tệp) bên cạnh chat, mở "Your Form 1040 on the IRS forms" (Form 1040 của bạn trên mẫu đơn IRS). Nhãn "Draft" nghĩa là bản nháp, chưa ký. Dò lại các dòng 9, 11a, 15, 16, 24a và 33 trên bản PDF.
- Xem thanh bước phía trên chat: Books (sổ sách), Questions (câu hỏi), Result (kết quả), File (nộp). Ghi lại bạn đang ở bước nào. [Kiểm tra màn hình]
Nguồn
- Bản nháp Form 1040 năm 2026 (IRS, draft): số dòng năm 2026, Schedule 3-A, Form 1062.
- Rev. Proc. 2025-32 (IRS): bảng thuế suất và standard deduction năm 2026 (mục 4.01 và 4.14).
- 2025 Instructions for Form 1040 (IRS): số dòng năm 2025, Tax Table 2025, Schedule 1-A.
- 2025 Form 1040 (IRS)
- P.L. 119-21 (OBBBA), §70102 và §70103: standard deduction, Schedule 1-A.
- Ứng dụng DynaTax AI: màn hình chat và bảng Files (xem ngày 01/11/2026).
Câu hỏi trắc nghiệm
3 câu. Cần đúng ít nhất 2 câu để đạt.
Câu 1. AGI nằm ở dòng nào trên Form 1040 năm 2026 (bản nháp), và được tính thế nào?
Câu 2. Năm 2026, khấu trừ tiền tip và tiền làm thêm giờ nằm ở đâu, và có làm giảm AGI không?
Câu 3. Trên Form 1040 năm 2026, khi nào người khai được hoàn tiền?